Ôn tập từ vựng tiếng nhật chủ đề thiên nhiên

ÔN TẬP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CHỦ ĐỀ THIÊN IÊN?
1. しぜん (自然) : thiên nhiên
2. けしき (景色) : phong cảnh
3. うちゅう (宇宙) : vũ trụ
4. じしん (地震) : động đất
5. つなみ (津波) : sóng thần
6. はやし (林) : rừng
7. もり (森) : rừng rậm
8. えだ (枝) : cành cây
9. は (葉) : lá
10. くさ (草) : cỏ
11. はたけ (畑) : cánh đồng
12. そら (空) : bầu trời
13. くうき (空気) : không khí
14. たいよう (太陽) : mặt Trời
15, つき (月) : mặt Trăng
16. みずうみ (湖) : hồ
17. かわ (川/河) : sông/suối
--------------------------/-------------------------
**Sangawa - Nơi khơi dậy tình yêu ngoại ngữ trong bạn **
(Sưu tầm - Diễm Thơ)
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
10 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
trackback
3 ngày trước

avanafil pricing explanation

avanafil pricing explanation

trackback
3 ngày trước

vardenafil ocular risks

vardenafil ocular risks

trackback
28 ngày trước

minoxidil duration variability

minoxidil duration variability

trackback

toradol short term use explained

toradol short term use explained

trackback
1 tháng trước

saxenda copay cards

saxenda copay cards

trackback
2 tháng trước

generic cialis online

generic cialis online

trackback

semaglutida e tirzepatida pode tomar juntos

semaglutida e tirzepatida pode tomar juntos

trackback
2 tháng trước

fincar mims

fincar mims

trackback
3 tháng trước

orlistat vs statin

orlistat vs statin

trackback
3 tháng trước

hello world

hello world

10
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x
()
x
X