Đây là những đồ ăn, thức uống thường xuất hiện trong menu của các nhà hàng, quán ăn Nhật.
Các bạn lưu về học dần nhé!!!
1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー : Nước khoáng
2. ジ ュー ス : Nước ép trái cây
3. マンゴジ ュー ス : Nước ép xoài
4. トマトジ ュー ス : Nước ép cà chua
5. ビ ー ル : Bia
6. 生ビ ー ル : bia tươi
7. 瓶ビ ー ル : bia chai
8. ワ イ ン : rượu vang
9. あ か ぶ ど う し ゅ : Rượu vang nho
10. 赤 ワ イ ン (赤 葡萄酒) : Rượu vang đỏ
11. し ろ ワ イ ン (し ろ ぶ ど う し ゅ) : Rượu trắng
12. 白 ワ イ ン (白 葡萄酒) : rượu vang trắng
13. シ ャ ン パ ン : Shampan Champers / Bubbly
14. さ け : Rượu Sake
15. 前 菜 ぜ ん さ い : Khai vị
16. メ イ ン : Chủ yếu
17. デ ザ ー ト : Tráng miệng
18. 付 け 合 わ せ 料理 つ け あ わ せ り ょ う り :
món ăn kèm (Salad)
19. ス ー プ : Canh
20. サ ラ ダ : Salad
21. ソ ー ス : Nước xốt
22. 野菜 や さ い : Rau
23. じ ゃ が 芋 じ ゃ が い も : Khoai tây
---------------------------/--------------------------
(Sưu tầm - Thơ)


cialis bodybuilding dosage
cialis bodybuilding dosage
flagyl for sibo reddit
flagyl for sibo reddit
doxycycline for kennel cough
doxycycline for kennel cough
levitra odt
levitra odt
legit viagra
legit viagra
semaglutide afvallen
semaglutide afvallen
stendra 100 mg tablet
stendra 100 mg tablet
vidalista 20 price
vidalista 20 price
hi